TÀI NGUYÊN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD & ĐT KIến An

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 50. Vi khuẩn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thu Hà
    Ngày gửi: 11h:44' 07-07-2020
    Dung lượng: 4.9 MB
    Số lượt tải: 314
    Số lượt thích: 0 người
    1
    - Vi khuẩn
    - Nấm
    - Địa y
    2
    I. Hình dạng, kích thước và cấu tạo của vi khuẩn
    Hình 50.1. Các dạng vi khuẩn
    Quan sát hình 50.1 và trả lời các câu hỏi sau:
    3
    I. Hình dạng, kích thước và cấu tạo của vi khuẩn
    Quan sát vào hình 50.1 hãy cho biết vi khuẩn có những hình dạng nào ?
    Hình dạng của vi khuẩn gồm:
    Hình cầu (cầu khuẩn)
    Hình que (trực khuẩn)
    Hình dấu phẩy (phẩy khuẩn)
    Hình xoắn (xoắn khuẩn), …
    4
    I. Hình dạng, kích thước và cấu tạo của vi khuẩn
    Vi khuẩn có kích thước như thế nào ?
    Vi khuẩn có kích thước rất nhỏ,
    mỗi tế bào chỉ từ 1 đến vài phần nghìn milimet.
    5
    I. Hình dạng, kích thước và cấu tạo của vi khuẩn
    Cấu tạo vi khuẩn gồm:
    - Vách tế bào bao bọc bên ngoài.
    - Chất tế bào.
    - Chưa có nhân
    hoàn chỉnh.
    Vi khuẩn có cấu tạo như thế nào ?
    Cấu tạo vi khuẩn
    6
    II. Cách dinh dưỡng
    Vi khuẩn
    Em hãy so sánh màu sắc của lá cây với màu sắc của vi khuẩn như thế nào ?
    Lá cây
    7
    So với tế bào thực vật thì tế bào vi khuẩn có gì khác?
    TẾ BÀO VI KHUẨN.
    Không có chất diệp lục.
    Chưa có nhân hoàn chỉnh.
    Không có không bào.
    Kích thước nhỏ.
    TẾ BÀO THỰC VẬT.
    Có chất diệp lục.
    Có nhân hoàn chỉnh.
    -Có không bào.
    Kích thước lớn hơn.
    8
    Vi khuẩn lam
    9
    Hình ảnh vi khuẩn sống trên cơ thể sinh vật khác
    Vi khuẩn coxiella burnetii
    Chó bị ghẻ
    Vi khuẩn gây mụn trứng cá
    Lác đồng tiền
    10
    Vi khuẩn gây bệnh dịch tả
    Môi tường sống của vi khuẩn
    11
    4. Vai trò của vi khuẩn
    a. Vi khuẩn có ích
    Quan sát H 50.2, thảo luận theo nhóm và hoàn thành bài tập  SGK.
    Xác động, thực vật chết
    Các muối khoáng
    12
    Vai trò của vi khuẩn trong đất
    Xác động, thực vật chết
    Các muối khoáng
    Điền các từ: , , vào những chỗ thích hợp trong đoạn câu sau:
    Xác động vật, thực vật chết rơi xuống đất được..... ở trong đất biến đổi thành các ..... . .. Các chất này được cây sử dụng để chế tạo thành.. ...... nuôi sống cơ thể .
    muối khoáng
    vi khuẩn
    chất hữu cơ
    13
    Khu rừng quyết cổ đại
    14
    15
    Cải muối
    Cải, cà muối
    Vì sao cải, cà sống ngâm vào nước muối sau một vài ngày lại hóa chua và trở thành món ăn được nhiều người yêu thích?
    Nhờ vào loại vi khuẩn lên men chua hoạt động, trên lớp váng của vại cải, cà muối có rất nhiều loại vi khuẩn này.
    16
    Mì chính
    17
    Vi khuẩn có vai trò gì trong tự nhiên và trong đời sống con người?
    - Trong tự nhiên:
    + Phân hủy chất hữu cơ
    + Góp phần hình thành than đá, dầu lửa
    - Trong đời sống
    chất vô cơ cho cây sử dụng
    + Trong nông nghiệp: VK cố định đạm bổ sung nguồn đạm cho đất.
    + Chế biến thực phẩm: Lên men
    + Trong công nghệ sinh học: Tổng hợp prôtêin, làm sạch nguồn nước..
    4. Vai trò của vi khuẩn
    a. Vi khuẩn có ích
    18
    b. Vi khuẩn có hại
    4. Vai trò của vi khuẩn
    Kể một vài bệnh do vi khuẩn gây ra?
    Các thức ăn, rau, quả, thịt cá,. để lâu(mà không qua ướp lạnh, phơi khô hoặc ướp muối) thì sẽ như thế nào? Có sử dụng được không?
    Đọc thông tin 163/SGK, thảo luận theo nhóm và trả lời các câu hỏi sau:
    19
    b. Vi khuẩn có hại
    Kể một vài bệnh do vi khuẩn gây ra?
    Trực khuẩn lao
    Phẩy khuẩn tả
    Vi khuẩn gây viêm phổi
    Vi khuẩn uốn ván
    Vi khuẩn sốt thương hàn
    4. Vai trò của vi khuẩn
    20
    Vứt xác động vật chết không đúng nơi quy định sẽ dẫn đến tác hại gì?
    Môi trường bị ô nhiễm vì vi khuẩn phân hủy xác động vật sẽ gây mùi hôi thối ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
    b. Vi khuẩn có hại
    4. Vai trò của vi khuẩn
    21
    Các thức ăn, rau, quả, thịt cá,. để lâu(mà không qua ướp lạnh, phơi khô hoặc ướp muối) thì sẽ như thế nào? Có sử dụng được không?
    Sẽ bị hỏng do vi khuẩn hoại sinh phân hủy thức ăn.
    Không sử dụng được vì: Ăn vào sẽ bị nhiễm vi khuẩn có trong thức ăn.
    b. Vi khuẩn có hại
    4. Vai trò của vi khuẩn
    22
    Lưu ý: Có một số vi khuẩn có cả 2 tác dụng: vừa có lợi, vừa có hại: Như VK phân hủy chất hữu cơ
    - Kí sinh gây bệnh cho người
    Vi khuẩn gây ra những tác hại gì?
    Tác hại:
    - Hoại sinh làm hỏng thực phẩm
    - Gây ô nhiễm môi trường
    Có lợi:Phân hủy xác ĐV,TV
    Có hại: Làm hỏng thực phẩm
    Em cần phải làm gì để phòng chống tác hại do vi khuẩn gây ra?
    b. Vi khuẩn có hại
    4. Vai trò của vi khuẩn
    23
    5. Sơ lược về virus
    Kể tên một số bệnh do vi rút gây ra?
    H1: Virus cúm H1N1
    Virut Hecpet
    Virus gây bệnh HIV
    Virus gây bệnh sởi
    MỘT
    SỐ
    BỆNH
    DO
    VIRUS
    GÂY
    RA
    24
    Nêu cấu tạo của vi rút?
    - Virut nhỏ và đơn giản hơn nhiều so với vi khuẩn.
    - Kích thước: rất nhỏ
    - Hình dạng: cú nhi?u hỡnh d?ng
    - Cấu tạo: rất đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào
    Em biết gì về tác hại của vi rút HIV?
    Chúng ta cần phải làm gì để phòng chống tác hại do vi rút gây ra?
    5. Sơ lược về virus
    25
    1. Vi khuẩn có hình dạng nào:
    a. Hình cầu.
    b. Hình que.
    c. Hình dấu phẩy.
    d. Hình cầu, hình que, hình dấu phẩy….
    2. Vi khuẩn dinh dưỡng bằng cách nào:
    a. Tự dưỡng.
    b. Dị dưỡng.
    c. Dị dưỡng, một số ít tự dưỡng.
    d. Tự dưỡng và dị dưỡng.
    Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau
    Baøi taäp cuûng coá
    26
    3. Vi khuẩn có ở đâu:
    a. Ở trong đất.
    b. Ở trong nước.
    c. Trong không khí.
    d. Trong đất, nước, không khí, cơ thể sinh vật.
    Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau
    sinh dưỡng
    phân đôi
    tế bào
    Baøi taäp cuûng coá
    4. Hãy tìm những cụm từ thích hợp điền vào chổ trống trong những câu sau:
    Vi khuẩn sinh sản…...…………bằng cách …………tế bào. Sự phân chia này xảy ra rất mạnh: trong điều kiện thuận lợi, chỉ sau 12 giờ, từ một ……....vi khuẩn ban đầu có thể sinh ra tới 10 triệu vi khuẩn mới.
    27
    Các vi khuẩn sống trong đất có vai trò quan trọng trong nông nghiệp vì:
    a. Làm cho đất tơi xốp.
    b. Có khả năng phân hủy chất hữu cơ thành muối khoáng cung cấp cho cây sử dụng.
    c. Một số vi khuẩn tạo thành nốt sần ở rễ cây họ Đậu có khả năng cố định đạm.
    d. Cả b và c
    Baøi taäp cuûng coá
    28
    - Học thuộc bài cũ
    - Trả lời câu hỏi trong SGK
    - Nghiên cứu bài mới: Bài 51
    - Chuẩn bị: Nấm rơm, cơm nguội để ngoài không khí 1- 2 ngày.
    Hướng dẫn về nhà
     
    Gửi ý kiến