TÀI NGUYÊN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD & ĐT KIến An

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi thị lan hương
    Ngày gửi: 10h:56' 18-08-2020
    Dung lượng: 280.5 KB
    Số lượt tải: 341
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần: 9
    Tiết: 18
    BÀI KIỂM TRA
    Đề số: 01
    
    Họ và tên:
    Môn: Sinh học 7
    Lớp: …
    Thời gian: 45 phút
    
    
    Ngày kiểm tra: …/…/2018
    Ngày trả bài:…/…/2018
    
    





    
    
    
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)
    Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng, rồi điền vào bảng.
    Câu
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Đ/ án
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 1. Động vật nguyên sinh nào sống kí sinh?
    A. Trùng roi.
    C. Trùng biến hình.
    
    B. Trùng giày.
    D. Trùng sốt rét.
    
    Câu 2. Loài giun dẹp nào sau đây sống tự do?
    A. Sán lông.
    B. Sán lá gan.
    C. Sán dây.
    D. Sán bã trầu.
    
    Câu 3. Chiều dài của sán dây là bao nhiêu?
    A. 1 – 2 mét.
    B. 5 - 6 mét.
    C. 8 - 9 mét.
    D. 11 - 12 mét.
    
    Câu 4. Giun đũa kí sinh trong ruột non nhưng không bị tiêu hóa vì
    A. có áo giáp.
    B. có vỏ cuticun.
    C. có lông tơ
    D. có giác bám.
    
    Câu 5. Nơi sống của giun đỏ là
    A. cống rãnh.
    B. hồ nước lặng.
    C. nơi nước sạch.
    D. trong đất.
    
    Câu 6. Động vật nguyên sinh có cấu tạo
    A. 1 tế bào.
    B. 2 tế bào.
    C. 3 tế bào.
    D. 4 tế bào.
    
    Câu 7. Trùng giày di chuyển được là nhờ
    A. có roi.
    C. lông bơi phủ khắp cơ thể.
    
    B. có vây bơi.
    D. cơ dọc phát triển.
    
    Câu 8. Môi trường sống của trùng roi xanh là
    A. biển.
    B. cơ thể sinh vật khác.
    C. đầm ruộng.
    D. trong ruột người.
    
    Câu 9. Loài thuộc ngành độngvật nguyên sinh là
    A. trùng roi, sán lá gan.
    C.trùng giày, trùng roi.
    
    
    B.trùng kiết lị, thủy tức.
    D. trùng biến hình, san hô.
    
    
    Câu 10. Cấu tạo thành cơ thể của Thuỷ tức gồm
    A. một lớp tế bào, gồm nhiều tế bào xếp xen kẽ nhau.
    
    B. ba lớp tế bào xếp xít nhau.
    
    C. hai lớp tế bào, giữa hai lớp tế bào là tầng keo mỏng
    
    D. gồm nhiều lớp tế bào, xen kẽ các tầng keo mỏng.
    
    B. PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
    Câu 1 (1đ). Biển nước ta có giàu san hô không? Nêu tác hại của san hô?

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 2 (1 đ). Vì sao khi trời mưa giun đất thường chui lên mặt đất?

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 3 (2đ). Kể tên các đại diện sống kí sinh thuộc ngành động nguyên sinh. Nêu đặc điểm chung của động vật nguyên sinh sống kí sinh?

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 4 (2đ). Các loài giun tròn thường kí sinh ở đâu và gây ra tác hại gì cho vật chủ? Muốn phòng trừ giun tròn kí sinh ta phải làm gì?

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    ........................................Hết....................................




    Tuần: 9
    Tiết: 18
    BÀI KIỂM TRA
    Đề số: 02
    
    Họ và tên:
    Môn: Sinh học 7
    Lớp: …
    Thời gian: 45 phút
    
    
    Ngày kiểm tra: …/…/2018
    Ngày trả bài: …/…/2018
    
    





    
    
    
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)
    Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng, rồi điền vào bảng.
    Câu
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Đ/ án
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 1. Sự trao đổi khí của trùng roi với môi trường qua bộ phận nào?
    A. Màng cơ thể.
    B. Nhân.
    C. Điểm mắt.
    D.Hạt dự trữ.
    
    Câu 2. Sự trao đổi khí ở thủy tức diễn ra qua
    A. lỗ miệng.
    C. thành cơ thể. 
    
    B. các tua miệng. 
    D. cơ
     
    Gửi ý kiến