Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD & ĐT KIến An
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giao an Lich Su 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lã Vũ Việt Hằng
Ngày gửi: 22h:08' 08-01-2012
Dung lượng: 116.0 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Lã Vũ Việt Hằng
Ngày gửi: 22h:08' 08-01-2012
Dung lượng: 116.0 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên : ……….……
Ngày sinh:.........Lớp:…….
Phòng thi:..........SBD:…...
kiểm tra Học kỳ I
Môn : lịch sử 6
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
Năm học 2009- 2010
Giám thị 1:……
Giám thị 2:……
Số phách :
Đề chẵn: Giám khảo :1….....................2....................Số phách :
I. Phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm) Khoanh tròn 1 chữ cái đứng trước phương án đúng Câu 1. Tổ tiên loài người được hình thành từ:
A. Vượn người. C. Khỉ.
B. Đười ươi. D. Tinh tinh
Câu 2. Người tối cổ ở đâu?:
A. Trong mái đá, hang động.
B. ở ngoài trời
C. Trong các nhà xây.
D. Trên thuyền.
Câu 3. Cuộc sống trong Xã hội Thị tộc là:
A. Mọi người ăn chung,làm chung
B. Mọi người ăn riêng làm riêng.
C. Mọi người tranh giành lẫn nhau
D. Nam, nữ ở riêng.
Câu 4. Vật dụng nào sau đây là tiêu biểu thời kì văn hoá Đông Sơn ?
A. Rìu đá.
C. Đồ trang sức.
B. Đồ gốm
D. Trống đồng.
Câu 5. Loại lương thực chính thời Văn lang:
A. Lúa gạo. C. Cá.
B. Thịt trâu, bò. D. Khoai lang
Câu 6.Nguyên nhân dẫn đến thành lập nhà nước Văn Lang:
A. Nhằm chống nguy cơ hoả hoạn.
B. ằm chống nguy cơ lũ lụt, ngoại xâm
C. Để tranh giành của cải.
D. Để xâm lược nước khác .
Câu 7. Loài vượn ngưòi tiến hoá trở thành người do:
A. Do quá trình lao động. C. Do có trí thông minh.
B. Tự nhiên trở thành. D. Do biết nói.
Câu 8. Một nhóm người cùng ăn chung, làm chung, chung dòng máu gọi là gì?
A. Xã hội thị tộc. C. Làng bản.
B. Bộ lạc. D. Chiềng chạ.
II. Tự luận : ( 8 điểm) :
Câu 1 ( 4 điểm ) :
Em hãy trình bày nguyên nhân thành lập nhà nước Văn Lang ? Nhà nước Văn Lang được tổ chức như thế nào (Ai đứng đầu, ở dưới là những thành phần nào) ?
Câu 2 ( 4 điểm) :
Em hãy trình bày về đời sống vật chất,( ăn, mặc, ở ) và tổ chức xã hội của người tinh khôn ở nước ta như thế nào ?
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
đề chẵn
ma trận đề, Biểu điểm và đáp án lịch sử 6
Nội dung
Các mức độ nhận biết
Tổng
Biết
Hiểu
Vận dụng
tn
tl
tn
tl
tn
tl
Chương i:Buổi đầu ls nước ta
Câu1,2,3,7
8 (0,25 đ)
Câu 2
(4 đ)
6 Câu
(5,25đ)
Chương ii
 






Các ý kiến mới nhất