Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD & ĐT KIến An
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huệ
Ngày gửi: 21h:04' 01-07-2020
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huệ
Ngày gửi: 21h:04' 01-07-2020
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HÓA 8- CHƯƠNG 4
OXI – KHÔNG KHÍ
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
A. Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao
B. Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại
C. Oxi không có mùi và vị
D. Oxi cần thiết cho sự sống
Câu 2: Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?
A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt. B. Sự cháy của than, củi, bếp ga.
C. Sự quang hợp của cây xanh. D. Sự hô hấp của động vật.
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?
A. Dễ kiếm, rẻ tiền. B. Giàu oxi và dễ phân huỷ ra ox.i
C. Phù hợp với thiết bị hiện đại. D. Không độc hại.
Câu 4: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:
A. Khí oxi tan trong nước. B. Khí oxi ít tan trong nước.
C. Khí oxi khó hoá lỏng. D. Khí oxi nhẹ hơn nước.
Câu 5: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí đặt đứng bình thu là nhờ dựa vào tính chất:
A. Khí oxi nhẹ hơn không khí. B. Khí oxi nặng hơn không khí.
C. Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí. D. Khí oxi ít tan trong nước.
Câu 6: Sự oxi hoá chậm là:
A. Sự oxi hoá mà không toả nhiệt. B. Sự oxi hoá mà không phát sáng.
C. Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng. D. Sự tự bốc cháy.
Câu 7: Hãy cho biết 3,00.1024 phân tử oxi có khối lượng bao nhiêu gam?
A. 120g. B. 140g. C.160g. D. 150g.
Câu 8: Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa 5g oxi.sau phản có chất nào còn dư?
A. Oxi. B. Photpho.
C. Hai chất vừa hết. D. Không xác định được.
Câu 9: Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,40g cacbon trong 4,80g oxi thì thu được tối đa bao nhiêu gam khí CO2?
A. 6,6g. B. 6,5g. C. 6,4g. D. 6,3g
Câu 10: Đốt chấy 3,2g lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2( đktc). Thể tích khi SO2 thu được là:
A. 4,48lít. B. 2,24 lít. C. 1,12 lít. D. 3,36 lít
Câu 11: Khi phân huỷ 122,5g KClO3(có xúc tác), thể tích khí oxi thu được là:
A. 33,6 lít. B. 3,36 lít. C. 11,2 lít. D. 1,12 lít.
Câu 12: Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là:
A. 20,7g. B. 42,8g. C. 14,3g. D. 31,6g.
Câu 13. Một trong những điều kiện để một chất cháy được là:
A. Chất phải nhẹ. B. Chất phải tiếp xúc với oxi.
C. Chất phải có nhiệt độ sôi cao. D. Chất phải được nghiền nhỏ.
Câu 14. Thành phần không khí gồm:
A. 21% N2; 78% O2; 1% khí khác. B. 78% N2; 21% O2; 1% khí khác.
C. 78% O2; 21%N2; 1% khí khác. D. 100% O2.
Câu 15: Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là
A. KMnO4. B. KClO3. C. KNO3. D. Không khí.
Câu 16: Cho các chất sau:
1. FeO 2. KClO3 3. KMnO4
4. CaCO3 5. Không khí 6. H2O
Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A. 1, 2, 3, 5. B. 2, 3
OXI – KHÔNG KHÍ
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
A. Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao
B. Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại
C. Oxi không có mùi và vị
D. Oxi cần thiết cho sự sống
Câu 2: Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?
A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt. B. Sự cháy của than, củi, bếp ga.
C. Sự quang hợp của cây xanh. D. Sự hô hấp của động vật.
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?
A. Dễ kiếm, rẻ tiền. B. Giàu oxi và dễ phân huỷ ra ox.i
C. Phù hợp với thiết bị hiện đại. D. Không độc hại.
Câu 4: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:
A. Khí oxi tan trong nước. B. Khí oxi ít tan trong nước.
C. Khí oxi khó hoá lỏng. D. Khí oxi nhẹ hơn nước.
Câu 5: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí đặt đứng bình thu là nhờ dựa vào tính chất:
A. Khí oxi nhẹ hơn không khí. B. Khí oxi nặng hơn không khí.
C. Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí. D. Khí oxi ít tan trong nước.
Câu 6: Sự oxi hoá chậm là:
A. Sự oxi hoá mà không toả nhiệt. B. Sự oxi hoá mà không phát sáng.
C. Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng. D. Sự tự bốc cháy.
Câu 7: Hãy cho biết 3,00.1024 phân tử oxi có khối lượng bao nhiêu gam?
A. 120g. B. 140g. C.160g. D. 150g.
Câu 8: Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa 5g oxi.sau phản có chất nào còn dư?
A. Oxi. B. Photpho.
C. Hai chất vừa hết. D. Không xác định được.
Câu 9: Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,40g cacbon trong 4,80g oxi thì thu được tối đa bao nhiêu gam khí CO2?
A. 6,6g. B. 6,5g. C. 6,4g. D. 6,3g
Câu 10: Đốt chấy 3,2g lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2( đktc). Thể tích khi SO2 thu được là:
A. 4,48lít. B. 2,24 lít. C. 1,12 lít. D. 3,36 lít
Câu 11: Khi phân huỷ 122,5g KClO3(có xúc tác), thể tích khí oxi thu được là:
A. 33,6 lít. B. 3,36 lít. C. 11,2 lít. D. 1,12 lít.
Câu 12: Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là:
A. 20,7g. B. 42,8g. C. 14,3g. D. 31,6g.
Câu 13. Một trong những điều kiện để một chất cháy được là:
A. Chất phải nhẹ. B. Chất phải tiếp xúc với oxi.
C. Chất phải có nhiệt độ sôi cao. D. Chất phải được nghiền nhỏ.
Câu 14. Thành phần không khí gồm:
A. 21% N2; 78% O2; 1% khí khác. B. 78% N2; 21% O2; 1% khí khác.
C. 78% O2; 21%N2; 1% khí khác. D. 100% O2.
Câu 15: Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là
A. KMnO4. B. KClO3. C. KNO3. D. Không khí.
Câu 16: Cho các chất sau:
1. FeO 2. KClO3 3. KMnO4
4. CaCO3 5. Không khí 6. H2O
Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A. 1, 2, 3, 5. B. 2, 3
 






Các ý kiến mới nhất